• Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

Thông tin tuyển sinh 2016

THÔNG TIN TUYỂN SINH CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY, NĂM 2016

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÒA BÌNH 

1. THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG

- KÝ HIỆU TRƯỜNG: C23 

- Tên trường: CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÒA BÌNH

- Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, phường Chăm Mát, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình

- Điện thoại: ĐT: (0218)3893285; (0218)3858932

- Website: www.cdsphoabinh.edu.vn

2. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH, VÙNG TUYỂN SINH, THỜI GIAN XÉT TUYỂN

- Vùng tuyển sinh:

+ Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trong cả nước;

+ Các ngành Sư phạm: Tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Hòa Bình.

- Phương thức tuyển sinh: Theo 2 hình thức:

(1). Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia (Tỷ lệ 40% tổng chỉ tiêu)

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh phải có kết quả thi kỳ thi THPT cụm thi Quốc gia 3 môn theo nhóm môn đăng ký xét tuyển đạt điểm sàn theo quy định (đã cộng điểm ưu tiên).

(2)Xét tuyển dựa trên kết quả học tập 02 học kỳ lớp 12 THPT Hoặc tương đương (tỷ lệ 60% tổng chỉ tiêu)

Điều kiện tham gia xét tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

+ Điểm trung bình chung 3 môn (theo tổ hợp xét tuyển) của 2 học kỳ năm lớp 12 đạt từ 5,5 trở lên.

+ Thí sinh xét tuyển vào ngành GD Mầm non phải dự thi môn Năng khiếu tại trường. Nội dung thi: Hát và Kể chuyện  hoặc Đọc diễn cảm. Lịch thi Năng khiếu sẽ được nhà trường công bố sau thời gian nhận hồ sơ xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT. 

- Thời gian xét tuyển: Theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Số lượng chỗ ở KTX: Có phòng khép kín đáp ứng đủ chỗ ở cho HSSV.

3. CHỈ TIÊU CÁC NGÀNH

Sư phạm Toán

C140209

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Vật lý

Toán, Vật lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga)

Toán, Ngữ văn, Sinh học

30

Sư phạm Hóa

C140212

Toán, Hóa học, Sinh học

Hóa học, Toán, Ngữ văn

Hóa học, Toán, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Địa lý

 

30

Sư phạm Ngữ văn

C140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga), Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Toán.

Ngữ văn, Địa lý, Toán

30

Giáo dục Tiểu học

C140202

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ Văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga).

Toán, Ngữ văn, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Vật lý

125

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

Ngoại ngữ (Tiếng Anh), Toán, Ngữ văn

Ngoại ngữ (Tiếng Anh), Ngữ văn, Địa lý.

Ngoại ngữ (Tiếng Anh), Ngữ văn, Lịch sử.

Ngoại ngữ (Tiếng Anh), Ngữ văn, Sinh học

30

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Văn, Năng khiếu (Hát + Kể chuyện hoặc Đọc diễn cảm)

Toán, Ngoai ngữ (Tiếng Anh, TiếngTrung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga), Năng khiếu (Hát + Kể chuyện hoặc Đọc diễn cảm).

Ngữ văn,  Ngoai ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga), Năng khiếu (Hát + Kể chuyện hoặc Đọc diễn cảm).

250

Tiếng Anh

C220201

Ngoại ngữ (Tiếng Anh), Toán, Ngữ văn

Ngoại ngữ (Tiếng Anh), Ngữ văn, Địa lý.

Ngoại ngữ (Tiếng Anh), Ngữ văn, Lịch sử.

Ngoại ngữ (Tiếng Anh), Ngữ văn, Sinh học

35

Tin học ứng dụng

C480202

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Vật lý

Toán, Vật lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga)

Toán, Ngữ văn, Sinh học

30

Kế toán

C340301

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Ngoai ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga)

Toán, Vật lý, Ngoai ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga).

Toán, Vật lý, Ngữ văn.

25

Việt Nam học (VH du lịch)

C340101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ Văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga)

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

Ngữ văn, Địa lý, Toán

 25

Khoa học Thư viện (Thông tin-Thư viện)

C340201

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ Văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga)

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

Ngữ văn, Địa lý, Toán

25

Công tác Xã hội

C760101

Ngữ văn, Toán, Ngoai ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga).

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

Ngữ văn, Địa lý, Toán

30

Quản trị Văn phòng

C340406

Ngữ văn, Toán, Ngoai ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nga)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

Ngữ văn, Địa lý, Toán

30

 

Калькулятор расчета пеноблоков смотрите на этом ресурсе
Все о каркасном доме можно найти здесь http://stroidom-shop.ru
Как снять комнату в коммунальной квартире смотрите тут comintour.net
: